Manage your Blog

¡Create your blog now! Easy and Free

Đề sinh học ai làm thử thì làm

a2sieuway @ 20:51 Tags:

Câu 1: Cho phương trình tổng quát của quang hợp như sau : CO2ơơ + H2O ......... + O2 Chất còn thiếu là:

 A. ATP. B. NADPH. C. ( CH2O) D. ADP.
Câu 2: Thông qua pha sáng năng lượng ánh sáng mặt trời được biến đổi thành:

 A. Năng lượng trong các hợp chất hữu cơ.

B. Năng lượng trong ADP và NADPH.

C. Năng lượng trong ATP và NADPH.

D. Năng lượng trong các hơp chất hữu cơ.

Câu 3: Chức năng chính của pha tối trong quang hợp là:

A. Biến đổi CO2 thành cácbohiđrat.

B. Biến đổi ADP thành ATP.

C. Hấp thụ ánh sáng mặt trời.

D. Giải phóng năng lượng ở dạng nhiệt.

Câu 4: Điều nào sau đây không đúng khi nói về pha sáng của quang hợp ? A. Diễn ra trên màng tilacoit của lục lạp.

B. Tổng hợp ATP và NADPH từ ánh sáng mặt trời.
C. Diễn ra trên chất nền stroma của lục lạp.

 D. Được thực hiện nhờ hoạt động của các phân tử .
Câu 5: Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở:

A. Pha G1 . B. Pha S. C. Pha G2. D. Giai đoạn phân chia nhân.

Câu 6: Quan sát một tế bào đang phân chia nhân người ta thấy các nhiễm sắc tử đang di chuyển về hai cực của tế bào, vậy tế bào đó đang ở kì nào của phân bào?

A. Kì đầu. B. Kì giữa . C. Kì sau. D. Kì cuối.

 Câu 7: Nhiễm sắc thể kép tồn tại ở những kì nào sau đây?

 I. Kì trung gian. II Kì đầu. III Kì giữa. IV kì sau. nV. kì cuối.

A. I, II, III, IV.

B. I, II, III.

C. II, III, IV, V.

D. II, III.

Câu 8: Trong giảm phân các nhiễm sắc thể kép bắt cặp tương đồng diễn ra ở kì :

A. Kì trung gian. B. Kì đầu giảm phânI C. Kì giữa giảm phân I. D. Kì đầu giảm phân II.

Câu 9: Kết thúc lần giảm phân I các nhiễm sắc thể tồn tại ở trạng thái là:

A. NST đơn. B. NST kép. C. Tồn tại thành cặp tương đồng. D. NST kép đóng xoắn cực đại .

Câu 10: Kết quả của quá trình giảm phân

A. Từ 1 tế bào mẹ cho 4 tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa .

 B. Từ một tế bào mẹ cho 4 tế bào con có số lượng NST không đổi.

 C. Từ 1 tế bào mẹ cho 2 tế bào con có bộ NST bằng nhau và bằng mẹ.

D. Từ 1 tế bào mẹ cho 4 tế bào con có bộ NST đơn bội kép.

Câu 11: Một loài vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng ánh sáng mặt trời và nguồn các bon từ chất hữu cơ thuộc kiểu dinh dưỡng là:

A. Quang dị dưỡng. B. Quang tự dưỡng . C. Hóa tự dưỡng. D. Hóa dị dưỡng. Câu 12: Vi khuẩn lam , tảo đơn bào là các vi sinh vật thuộc kiểu dinh dưỡng:

A. Quang dị dưỡng. B. Quang tự dưỡng . C. Hóa tự dưỡng. D. Hóa dị dưỡng. Câu 13: Quá trình chuyển hóa vật chất mà chất nhận elctron cuối cùng là một chất vô cơ là quá trình:

A. Hô hấp hiếu khí.

B. Hô hấp kị khí.

C. Ôxi hóa không hoàn toàn.

D. Lên men.

Câu 14: Quá trình hô hấp hiếu khí ở vi sinh vật nhân sơ diễn ra ở:

 A. Lục lạp. B. Ti thể. C. Màng sinh chất . D. màng trong ti thể.

 Câu 15: Trong lên men chất nhận electron cuối cùng là:

A. Ôxi phân tử. B. Ôxi liên kết. C. Chất vô cơ. D. Chất hữu cơ.

 Câu 16: Môi trường nuôi cấy vi sinh vật đ• biết rõ thành phần hóa học và số lượng các chất là:

A. Môi trường tự nhiên .

B. Môi trường nhân tạo.

C. Môi trường tổng hợp

D. Môi trường bán tổng họp.

Câu 17: Cho phương trình sau: Tinh bột Glucôzơ .... + COơ2. Chất còn thiếu trong phương trình trên là:

A. Axit lắctic. B Axit axetic. C. Etanol. D. Axit Pyruvic

Câu 18. Quá trình nào sau đây không giải phóngCO2 ?

A. Hô hấp hiếu khí

B. Lên men rượu . C

. Lên men lăc tic đồng hình .

D. Lên men lắc tic dị hình.

Câu 19: Thời gian thế hệ của E. coli là 20 phút. Người ta thả vào bình nuôi cấy 5 tế bào vi khuẩn E. coli sau 80 phút số lương tế bào vi khuẩn trong bình là:
A. 64 B 80. C. 160. D. 320.
Câu 20 : Trong nuôi cấy không liên tục tại pha nào số lượng tế bào sinh ra nhiều hơn số lượng tế bào chết đi?

A. Pha tiềm phát . B. Pha lũy thừa. C. Pha cân bằng D. Pha suy vong.

Câu 21: Trong nuôi cấy không liên tục số lượng tế bào không đổi theo thời gian tồn tại ở:

A. Pha tiềm phát . B. pha lũy thừa. C. pha cân bằng D. pha suy vong.

Câu 22: Trong sinh sản bằng hình thức phân đôi ở vi sinh vật nhân sơ, ADN phân đôi được là nhờ:

 A. Ribôxôm. B. Mêzôxôm. C. Không bào. D. Ti thể.

Câu 23: Các hình thức sinh sản của vi sinh vật là:

A. Phân đôi.

B. Phân đôi , nảy chồi, bào tử.

C. Nảy chồi, bào tử.

D. Bào tử vô tính, bào tử hữu tín

h. Câu 24: Vi sinh vật không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng gọi là:

A. Vi sinh vật nguyên dưỡng.

B. Vi sinh vật khuyết dưỡng.

C. Vi sinh vật dị dưỡng.

D. Vi sinh vật tự dưỡng.

Câu 25: Căn cứ vào khả năng chịu nhiệt người ta chia vi sinh vật ra làm:

A. 2 nhóm.

B. 4 nhóm .

C. 3 nhóm.

D. 5 nhóm.

Câu 26: Khi đưa vi khuẩn vào môi trường ưu trương sẽ có hiện tượng :

A. Co nguyên sinh.

B. Phản co nguyên sinh.

 C. Tế bào vi khuẩn căng phồng lên.

D . Không có hiện tượng gì xảy ra.

Câu 27: Bệnh nào sau đây không do Virut gây ra :
A. Bại liệt B. Quai bị C. Lang ben D. Viêm gan B
Câu 28: Cấu trúc vỏ protein của vi rút có cáu tạo từ những đơn vị là:

A. Lõi axit nucleic. B. Các gai glicprotein. C. Capsome. D. Li pit.

Câu 29: Các virut hấp phụ lên bề mặt tế bào vật chủ nhờ:

A. Các enzim. B. Axit nucleic. C. Các thụ thể. D. Vỏ protein.

Câu 30: Với các phagơ khi xâm nhập vào tế bào vi khuẩn thành phần được đưa vào trong tế bào vi khuẩn là:

A. Vỏ protein. B. Axit nucleic. C. Cả vỏ protein và axits nucleic. D. Nucleocapsit.

Câu 31: Virut là :

A. những vi sinh vật thuộc nhóm nhân nguyên thuỷ

B. những vi sinh vật thuộc nhóm nhân chuẩn

C. những dạng sống chưa có cấu trúc tế bào

D. những động vật nguyên sinh

Câu 32: AIDS là :

A. Một loại virút gây suy giảm miễn dịch.

B. Là hội chứng suy giảm miễn dịch.
C. Là một loại bệnh cơ hội do vi rút gây ra.

D. Là một loại bệnh di truyền.
Câu 33: Các thành phần cơ bản của virut là :

A. Axit nucleic. B. Protein. C. Lipit D. Axit nucleic và protein.

Câu 34: Con đường không lây nhiễm HIV là:

A. Đường máu . B. Đường tình dục. C. Mẹ truyền sang con. D. Hô hấp.

Câu 35: Giai đoạn phagơ bám lên bề mặt tế bào chủ nhờ thụ thể thích hợp với thụ thể của tế bào chủ được gọi là:

A. Giai đoạn hấp phụ.

B. Giai đoạn xâm nhập.

C. Giai đoạn tổng hợp.

D. Giai đoạn lắp ráp.

Câu 36. Thành phần nào sau đây có ở virut HIV?

A. Ribôxôm; B. Ti thể; C. Màng sinh chất ; D. ARN.

Câu 37. Trong nuôi cấy liên tục, pha nào không diễn ra?

A. Pha tiềm phát; B. Pha lũy thừa ; C. Pha suy vong; D. Tất cả các pha đều không diễn ra.

Câu 38. Qúa trình nào sau đây vẫn diễn ra khi không có ánh sáng?

A. Sự hấp thụ ánh sáng của các phần tử sắc tố;

D. Chu trình quang phân li nước .

B. Sự tổng hợp ATP nhờ chuỗi truyền electrôn trong quang hợp

C. Chu trình canvin;
Câu 39. Enzim phá vỡ thành tế bào vi khuẩn để các phagơ xâm nhập là:
A. proteaza; B. xenlulôaza; C. lizôzim; D. amilaza.
Câu 40. Bệnh nào sau đây không phải do virut gây ra?
A. Lao;. B. Viêm gan B. C. viêm n•o Nhật Bản. D. bệnh AIDS.

No Comments »

TrackBack URI

Post a Comment


<a href> <em> <blockquote> <strong> <cite> <code> <ul> <li> <dl> <dt> <dd>