Manage your Blog

¡Create your blog now! Easy and Free

thơ vui

minhducpham2007 — 2008-05-23 GTM 7 @ 12:18

MInh đức xin được góp vui
Viết thư ta vốn không ham
Nhưng ngồi trong lớp biết làm chi đây
Thôi thì càm bút giải khuây
Chỉ mong gửi chút tình nay dến em

CÔ ĐƠN PHỐ VẮNG
Hôm nay sao thấy cô đơn
Trời đang xế nắng chiều tàn....xa xa
Nhìn gần rồi lại ngó xa
Nhìn qua nhìn lại thấy ta một mình
Một mình nên mãi lặng thinh
Thang lang phố vắng nhớ hình bóng em

Bóng hình em về đâu trong cõi vắng
Để anh tìm ở mãi chốn nào đây
Yêu em trong cuộc tình đầy xa vắng
Để trái đắng con tim mãi vơi đầy
Bây giờ mận mới hỏi Đào

Vườn hồng đã có ai vào hay chưa ?
Mận hỏi thì Đào xin thưa
có mấy chàng lãng vãng
nhưng chưa ai dám vào .

THƠ DZUI
người đi một nửa hồn tôi mất!!
một nửa hồn kia ...... đứng chửi thề!!!

bánh mì phải có patê
làm trai phải có máu dê trong người!!!

làm trai cho đáng nên trai
lang beng cũng trải giang mai cũng từng!!!

gió mùa thu anh ru em ngủ
em ngủ rui`......anh cạy tủ anh đi!!!!

yêu la` ị trong lòng một đống !!!
rồi âm thầm lặng lẽ thả trôi sông!!!hôm qua em ở đâu??
sao để anh chờ lâu
đúng là ....đồ con trâu!!

Nhận được thư em lúc nhá nhem
mừng mừng tủi tủi mở ra xem
trong thư em viết dăm ba chữ
"anh ơi ngày mai nó lấy em"

học trò ngày nay quậy tới trời
10 thằng đi học 9 thằng chơi
3 thằng đến lớp 2 thằng ngủ
còn lại thằng kia cùng gật gù

Anh là cái bóp của em
Đi đâu hổng có là buồn lắm thay
Anh là ngọn gió hiu may
Khi em nổi lửa, liệu mà đập ngay
Anh là tiếng sáo hay hay
Ru em giấc ngủ nồng say mỗi ngày
Nhưng yêu anh vì thế này
Vì anh đơn giản...là người em iêu.

Một anh làm chẳng nên chi
Hai anh ngồi lại tức thì lai rai
Ba anh không dám nói sai
Nhậu cho đến sáng ngày mai ngủ bù
Bốn anh.. thôi bữa này tu
Không ăn không nhậu từ từ mình "binh"

Năm anh nổi nhạc linh đình
Ðua nhau ca hát nhạc tình cải lương
Sáu anh lúc ấy mới phiền
Uống bia, hút thuốc như nghiền xì ke
Bảy anh kết lũ kết bè
Tán dóc nói bậy ai nghe hết hồn
Tám anh đừng tưởng là khôn
Anh nào anh nấỵ... đem chôn là vừa

đời buồn chìm trong ly rượu đắng
anh khắc tên em lên chiếc đùi gà
đùi gà nóng đùi gà chảy mỡ
đùi gà chảy mỡ xoá mờ tên em

trời mưa bong bóng phập phùng
mẹ đi lấy chồng con ở dí ai
con wa ở dới dì hai
để ba có cớ ba wa thăm dì

mắt em mắt anh mắt ai to
xít lại gần nhau chúng ta đo
mắt chưa kề mắt môi đã chạm
mắt nhắm lại rồi làm sao đo

Hôm qua em đến nhà anh
Ra về mới nhớ rằng quên năm ngàn
Tức thì em trở lại thăm
Anh còn ngồi đó năm ngàn mất tiêu

Thu đi để lại lá vàng
anh đi để lại cho nàng thằng cu
Mùa thu nối tiếp mùa thu
thằng cu nôí tiếp thằng cu ra đời

Vẽ hình em trên cát
Rồi anh...hôn một phát
Thế là...mồm đầy cát,
Nhổ ra đầy một bát.
Ôi tình yêu chua chát,
Toàn là đất với cát.
Anh đá em một phát,
Thế là đời...tan nát...

Em thơm như mít trên cành
Đung đưa trước gió ngạt ngào mùi thơm
Mùi thơm ngọt lịm biết bao
Smell qua smell lại anh đây thấy thèm

Chưa đi chưa biết Đồ Sơn
Đi về mới biết không hơn Đồ Nhà
Đồ Nhà tuy xấu tuy già
Nhưng là Đồ Thật ko là Đồ Sơn

Chưa đi chưa biết Cửa Lò
Đi về mới biết ko hơm Cửa Mình
Cửa Mình bằng cái lá đa
Cửa Lò bằng cái bàn là Liên Xô

Sư già đi với bốn cô
Nửa đêm mới biết là sư chưa già

Chiếc giường có 9 cái chân
4 chân dưới đất 4 chân trên giường
Đêm nằm thấy có 4 chân
Sáng ra đếm lại chỉ còn 3 chân

Hai quần có 4 ống chân
Đi vào chỗ tối 4 chân không quầ

EM_ đã biết ngóng chờ là vô ích
MUỐN_ có anh trong những lúc cô đơn
NÓI _yêu em sao cứ để em chờ
TIẾNG_ anh như mây ngàn theo gió
YÊU_là thế trông chờ và ngóng đợi
ANH_vô tình làm nước mắt em rơi
MÃI_đến bây giờ em mới biết
MÃI_ đến bây giờ em mới hiểu lòng anh

à suýt quên

minhducpham2007 — 2008-05-22 GTM 7 @ 13:38

video thì để bữa nào tớ up cho
cám ơn

nữa đây nè

minhducpham2007 — 2008-05-22 GTM 7 @ 13:36

Nếu bạn nào thích coi ảnh bằng show DVD thì liên hệ mình nha ^^!mong được sự hưởng ứng của bà kon.Nếu mình có làm gì sai hay hiểu lầm thì mong bà con xí xóa nhé!
PhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucket

hình tiếp đây

minhducpham2007 — 2008-05-22 GTM 7 @ 13:04

hình gốc 100%,rõ nét 99.99%
PhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucket

hình buổi tổng kết

minhducpham2007 — 2008-05-22 GTM 7 @ 12:57

Xin lỗi các bạn vì mình up hơi trễ (do định up bằng show coi cho vui nhưng do quá nặng , mong bà kon thông cảm)
Photobucket
Photobucket
Photobucket
Photobucket
Photobucket
Photobucket
Photobucket
Photobucket
Photobucket
Photobucket
Photobucket
Photobucket
Photobucket
Photobucket
Photobucket
Photobucket
Photobucket
Photobucket
Photobucket
Photobucket

Một số câu trắc nghiệm hoá học(2)

a2sieuway — 2008-04-24 GTM 7 @ 20:08 Tags:

1. Hoà tan m gam KOHvào dung dịch chứa m gam HCl. Dung dịch thu được có thể tác dụng với:
A. Mg B. Cu C. Ag D. Hg
2. Cho các dung dịch: BaCl2, MgBr2, HCl, FeCl2, K2CO3, KI và AgNO3. Cho các dung dịch trên phản ứng với nhau từng đôi một thì có bao nhiêu phản ứng xảy ra?
A. 9 B. 10 C. 11 D. 8
3. Chọn sắp xếp đúng về tính oxi hoá của các axit Hipohalogeno:
A. HClO > HBrO > HIO B. HIO > HBrO > HClO
C. HBrO > HClO > HIO D. HIO > HClO > HBrO
4. Chọn sắp xếp đúng về tính khử của các Halogenua Hidro:
A. HCl > HBr > HF > HI B. HCl > HF > HBr > HI
C. HI > HBr > HCl > HF D. HBr > HI > HF > HCl
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu 5 và 6:
Hoà tan hoàn toàn 4,68 gam kim loại kiềm vào 100 ml dung dịch HCl thu được dung dịch A và có 1,344 lít H2(đktc) bay ra.
5. Kim loại kiềm là:
A. Li B. Na C. K D. Rb
6. Đem cô cạn dung dịch A thu được 8,2 gam rắn. Nồng độ mol/l của dung dịch HCl đđ, nóng:
A. 0,5 M B. 0,6 M C. 0,7 M D. 0,8 M
8. Hỗn hợp A gồm rượu no đơn chức và một axit no đơn chức. Chia A thành hai phần bằng nhau. Phần 1: đốt cháy hoàn toàn tạo ra 2,24 lít CO2(đktc). Phần 2: este hóa hoàn toàn và vừa đủ thu được 1 este. Khi đốt cháy este này thì lượng nước sinh ra là:
A. 1,8 g H2O B. 3,8 g H2O C. 19,8 g H2O D. 2,2 g H2O
9. Muốn xét ngiệm sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, ta có thể dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau đây:
A. Dung dịch AgNO3 B. Thuốc thử Feling C. Cu(OH)2 D. A, B v à C
10. Dung dịch etylamin có tác dụng với dung dịch trong nước của chất nào sau đây:
A. FeCl3 B. AgNO3 C. NaCl D. Hai muối A và B
12. Cho x(g) hỗn hợp hơi metanol và etanol đi qua ống chứa y(g) CuO nung nóng, không có không khí. Các sản phẩm khí và hơi sinh ra được dẫn đi qua những bình chứa riêng rẽ H2SO4 (đậm đặc) và KOH (đậm đặc). Sau khi thí nghiệm thấy bình H2SO4 (đậm đặc) tăng z gam, bình KOH (đậm đặc) tăng t gam. Biểu thức nào sau đây đúng :
A. z > t B. z C. z < t D. x + y = z + t
13. Khi cho hơi etanol đi qua hỗn hợpxúc tác ZnO và MgO ở 400-5000C được butadien-1,3 (biets hiệu suất phản ứng đạt 90%). Khối lượng (kg) butadien thu được từ 240 lít ancol 96% (có khối lượng riêng 0,8g/ml) là:
A. 102 B. 95 C. 96,5 D. 97,3
17. Những khẳng định nào sau đây sai:
1. Fe có khả năng tan trong HNO3 đặc, nguội.
2. Fe có khả năng tan trong dung dịch CuCl2 dư.
3. Fe có khả năng tan trong dung dịch PbCl2 dư.
4. Fe có khả năng tan trong dung dịch FeCl2 dư.
5. Fe có khả năng tan trong dung dịch FeCl3 dư.
A. 1, 2 B. 3, 4 C. 1, 3, 4 D. 3, 4, 5
18. Dung dịch HI có thể tác dụng được với chất nào sau đây:
A. dung dịch HCl B. dung dịch Na2CO3 C. dung dịch H2SO4 đặc D. Cả 3 dung dịch trên
19. Phương pháp thích hợp nhất để điều chế kim loại Fe từ FeS¬2 là:
A. Chuyển hóa thành Fe2O3 rồi nhiệt luyện
B. Chuyển hóa thành FeCl2 rồi tiến hành điện phân
C. Chuyển hóa thành FeCl2 rồi thủy luyện
D. Chuyển hóa thành Fe2O3 rồi điện luyện
20. Có hỗn hợp bột các kim loại Ag, Fe, Cu. Phương pháp đơn giản để tách Ag ra khỏi hỗn hợp mà không làm thay đổi khối lượng Ag là:
A. Ngâm hỗn hợp trong dung dịch Fe(NO3)3 dư, phản ứng xong lọc tách được Ag
B. Ngâm hỗn hợp trong dung dịch AgNO3 dư, phản ứng xong lọc tách được Ag
C. Ngâm hỗn hợp trong dung dịch HNO3 dư, phản ứng xong rồi điện phân dung dịch thu được Ag
D. Ngâm hỗn hợp trong dung dịch CuCl2 dư, phản ứng xong lọc tách được Ag
31. Cho 12,8 gam Cu tan hết trong dung dịchHNO3 thoát ra V lít (đktc) hỗn hợp khí (NO2, NO) có tỉ khối hơi đối với H2 là 19. Giá trị của V là:
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu 32 và 33:
Cho các phản ứng:
1) 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
2) CuSO4 + K2S → CuS + K2SO4
3) FeCl2 + 1/2Cl2 → FeCl3
4) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
5) Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
6) Al + OH─ + H2O → AlO2─ + 3/2H2
7) CuO + H+ → Cu2+ + H2O
8 ) CH3-NH2 + HCl → CH3-NH3Cl
32. Các phản ứng oxi hóa khử gồm:
A. 3, 5, 7
B. 3, 5, 6, 7
C. 1, 3, 5, 6
D. 1, 4. 5. 6
33. Các phản ứng axit-bazơ gồm:
A. 4, 7, 8
B. 1, 4, 2, 7
C. 3, 7, 8
D. 2, 6, 7
34. Cho V(lít) khí CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,015 M ta thấy có 1,97 gam BaCO3 kết tủa. Giá trị của V là:
A. 0,224 lít
B. 0,672 lít hay 0,224 lít
C. 0,224 lít hay 1,12 lít
D. 0,224 lít hay 0,448 lít
35. Cho các chất rắn: Al2O3, ZnO, NaOH, Al, Zn, Na2O, K2O, CuO, Be, Ba. Chất rắn nào có thể tan trong dung dịch NH3?
A. Al, Zn, Be
B. ZnO, CuO
C. ZnO, Al2O3
D. Al, Zn, Be, ZnO, Al2O3

Đề sinh học ai làm thử thì làm

a2sieuway — 2008-04-19 GTM 7 @ 20:51 Tags:

Câu 1: Cho phương trình tổng quát của quang hợp như sau : CO2ơơ + H2O ......... + O2 Chất còn thiếu là:

 A. ATP. B. NADPH. C. ( CH2O) D. ADP.
Câu 2: Thông qua pha sáng năng lượng ánh sáng mặt trời được biến đổi thành:

 A. Năng lượng trong các hợp chất hữu cơ.

B. Năng lượng trong ADP và NADPH.

C. Năng lượng trong ATP và NADPH.

D. Năng lượng trong các hơp chất hữu cơ.

Câu 3: Chức năng chính của pha tối trong quang hợp là:

A. Biến đổi CO2 thành cácbohiđrat.

B. Biến đổi ADP thành ATP.

C. Hấp thụ ánh sáng mặt trời.

D. Giải phóng năng lượng ở dạng nhiệt.

Câu 4: Điều nào sau đây không đúng khi nói về pha sáng của quang hợp ? A. Diễn ra trên màng tilacoit của lục lạp.

B. Tổng hợp ATP và NADPH từ ánh sáng mặt trời.
C. Diễn ra trên chất nền stroma của lục lạp.

 D. Được thực hiện nhờ hoạt động của các phân tử .
Câu 5: Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở:

A. Pha G1 . B. Pha S. C. Pha G2. D. Giai đoạn phân chia nhân.

Câu 6: Quan sát một tế bào đang phân chia nhân người ta thấy các nhiễm sắc tử đang di chuyển về hai cực của tế bào, vậy tế bào đó đang ở kì nào của phân bào?

A. Kì đầu. B. Kì giữa . C. Kì sau. D. Kì cuối.

 Câu 7: Nhiễm sắc thể kép tồn tại ở những kì nào sau đây?

 I. Kì trung gian. II Kì đầu. III Kì giữa. IV kì sau. nV. kì cuối.

A. I, II, III, IV.

B. I, II, III.

C. II, III, IV, V.

D. II, III.

Câu 8: Trong giảm phân các nhiễm sắc thể kép bắt cặp tương đồng diễn ra ở kì :

A. Kì trung gian. B. Kì đầu giảm phânI C. Kì giữa giảm phân I. D. Kì đầu giảm phân II.

Câu 9: Kết thúc lần giảm phân I các nhiễm sắc thể tồn tại ở trạng thái là:

A. NST đơn. B. NST kép. C. Tồn tại thành cặp tương đồng. D. NST kép đóng xoắn cực đại .

Câu 10: Kết quả của quá trình giảm phân

A. Từ 1 tế bào mẹ cho 4 tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa .

 B. Từ một tế bào mẹ cho 4 tế bào con có số lượng NST không đổi.

 C. Từ 1 tế bào mẹ cho 2 tế bào con có bộ NST bằng nhau và bằng mẹ.

D. Từ 1 tế bào mẹ cho 4 tế bào con có bộ NST đơn bội kép.

Câu 11: Một loài vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng ánh sáng mặt trời và nguồn các bon từ chất hữu cơ thuộc kiểu dinh dưỡng là:

A. Quang dị dưỡng. B. Quang tự dưỡng . C. Hóa tự dưỡng. D. Hóa dị dưỡng. Câu 12: Vi khuẩn lam , tảo đơn bào là các vi sinh vật thuộc kiểu dinh dưỡng:

A. Quang dị dưỡng. B. Quang tự dưỡng . C. Hóa tự dưỡng. D. Hóa dị dưỡng. Câu 13: Quá trình chuyển hóa vật chất mà chất nhận elctron cuối cùng là một chất vô cơ là quá trình:

A. Hô hấp hiếu khí.

B. Hô hấp kị khí.

C. Ôxi hóa không hoàn toàn.

D. Lên men.

Câu 14: Quá trình hô hấp hiếu khí ở vi sinh vật nhân sơ diễn ra ở:

 A. Lục lạp. B. Ti thể. C. Màng sinh chất . D. màng trong ti thể.

 Câu 15: Trong lên men chất nhận electron cuối cùng là:

A. Ôxi phân tử. B. Ôxi liên kết. C. Chất vô cơ. D. Chất hữu cơ.

 Câu 16: Môi trường nuôi cấy vi sinh vật đ• biết rõ thành phần hóa học và số lượng các chất là:

A. Môi trường tự nhiên .

B. Môi trường nhân tạo.

C. Môi trường tổng hợp

D. Môi trường bán tổng họp.

Câu 17: Cho phương trình sau: Tinh bột Glucôzơ .... + COơ2. Chất còn thiếu trong phương trình trên là:

A. Axit lắctic. B Axit axetic. C. Etanol. D. Axit Pyruvic

Câu 18. Quá trình nào sau đây không giải phóngCO2 ?

A. Hô hấp hiếu khí

B. Lên men rượu . C

. Lên men lăc tic đồng hình .

D. Lên men lắc tic dị hình.

Câu 19: Thời gian thế hệ của E. coli là 20 phút. Người ta thả vào bình nuôi cấy 5 tế bào vi khuẩn E. coli sau 80 phút số lương tế bào vi khuẩn trong bình là:
A. 64 B 80. C. 160. D. 320.
Câu 20 : Trong nuôi cấy không liên tục tại pha nào số lượng tế bào sinh ra nhiều hơn số lượng tế bào chết đi?

A. Pha tiềm phát . B. Pha lũy thừa. C. Pha cân bằng D. Pha suy vong.

Câu 21: Trong nuôi cấy không liên tục số lượng tế bào không đổi theo thời gian tồn tại ở:

A. Pha tiềm phát . B. pha lũy thừa. C. pha cân bằng D. pha suy vong.

Câu 22: Trong sinh sản bằng hình thức phân đôi ở vi sinh vật nhân sơ, ADN phân đôi được là nhờ:

 A. Ribôxôm. B. Mêzôxôm. C. Không bào. D. Ti thể.

Câu 23: Các hình thức sinh sản của vi sinh vật là:

A. Phân đôi.

B. Phân đôi , nảy chồi, bào tử.

C. Nảy chồi, bào tử.

D. Bào tử vô tính, bào tử hữu tín

h. Câu 24: Vi sinh vật không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng gọi là:

A. Vi sinh vật nguyên dưỡng.

B. Vi sinh vật khuyết dưỡng.

C. Vi sinh vật dị dưỡng.

D. Vi sinh vật tự dưỡng.

Câu 25: Căn cứ vào khả năng chịu nhiệt người ta chia vi sinh vật ra làm:

A. 2 nhóm.

B. 4 nhóm .

C. 3 nhóm.

D. 5 nhóm.

Câu 26: Khi đưa vi khuẩn vào môi trường ưu trương sẽ có hiện tượng :

A. Co nguyên sinh.

B. Phản co nguyên sinh.

 C. Tế bào vi khuẩn căng phồng lên.

D . Không có hiện tượng gì xảy ra.

Câu 27: Bệnh nào sau đây không do Virut gây ra :
A. Bại liệt B. Quai bị C. Lang ben D. Viêm gan B
Câu 28: Cấu trúc vỏ protein của vi rút có cáu tạo từ những đơn vị là:

A. Lõi axit nucleic. B. Các gai glicprotein. C. Capsome. D. Li pit.

Câu 29: Các virut hấp phụ lên bề mặt tế bào vật chủ nhờ:

A. Các enzim. B. Axit nucleic. C. Các thụ thể. D. Vỏ protein.

Câu 30: Với các phagơ khi xâm nhập vào tế bào vi khuẩn thành phần được đưa vào trong tế bào vi khuẩn là:

A. Vỏ protein. B. Axit nucleic. C. Cả vỏ protein và axits nucleic. D. Nucleocapsit.

Câu 31: Virut là :

A. những vi sinh vật thuộc nhóm nhân nguyên thuỷ

B. những vi sinh vật thuộc nhóm nhân chuẩn

C. những dạng sống chưa có cấu trúc tế bào

D. những động vật nguyên sinh

Câu 32: AIDS là :

A. Một loại virút gây suy giảm miễn dịch.

B. Là hội chứng suy giảm miễn dịch.
C. Là một loại bệnh cơ hội do vi rút gây ra.

D. Là một loại bệnh di truyền.
Câu 33: Các thành phần cơ bản của virut là :

A. Axit nucleic. B. Protein. C. Lipit D. Axit nucleic và protein.

Câu 34: Con đường không lây nhiễm HIV là:

A. Đường máu . B. Đường tình dục. C. Mẹ truyền sang con. D. Hô hấp.

Câu 35: Giai đoạn phagơ bám lên bề mặt tế bào chủ nhờ thụ thể thích hợp với thụ thể của tế bào chủ được gọi là:

A. Giai đoạn hấp phụ.

B. Giai đoạn xâm nhập.

C. Giai đoạn tổng hợp.

D. Giai đoạn lắp ráp.

Câu 36. Thành phần nào sau đây có ở virut HIV?

A. Ribôxôm; B. Ti thể; C. Màng sinh chất ; D. ARN.

Câu 37. Trong nuôi cấy liên tục, pha nào không diễn ra?

A. Pha tiềm phát; B. Pha lũy thừa ; C. Pha suy vong; D. Tất cả các pha đều không diễn ra.

Câu 38. Qúa trình nào sau đây vẫn diễn ra khi không có ánh sáng?

A. Sự hấp thụ ánh sáng của các phần tử sắc tố;

D. Chu trình quang phân li nước .

B. Sự tổng hợp ATP nhờ chuỗi truyền electrôn trong quang hợp

C. Chu trình canvin;
Câu 39. Enzim phá vỡ thành tế bào vi khuẩn để các phagơ xâm nhập là:
A. proteaza; B. xenlulôaza; C. lizôzim; D. amilaza.
Câu 40. Bệnh nào sau đây không phải do virut gây ra?
A. Lao;. B. Viêm gan B. C. viêm n•o Nhật Bản. D. bệnh AIDS.

Một số câu trắc nghiệm hoá học

a2sieuway — 2008-04-19 GTM 7 @ 20:20 Tags:

1.Trong các Halogen sau, halogen nào không phản ứng với C
A:F2 B:Cl2 C:Br2 D:I2
2.Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không điều chế đc HCl
A:Cl2+H2O B:H2+Cl2 C:H2SO4+NaCl D:điện phân(Nacl+H2O)
3.cho 2.24(l) khí HCl đkc vào dd muối M(NO3)n thu đc 14.35 g kết tủa. Chọn câu đúng
A:M=Pb B:n=1 C:n=2 D:n=3
4.Hoà tan V(l) khí HCl đkc vào 100g nước thu đc dd HCl có nồng độ 3,25%
Giá trị gần đúng of của V
A:2,24 B:3,36 C:2,688 D:1,68
5.Phản ứng giữa H2 và halogen nào là phản ứng thu nhiệt
A:F2 B:Cl2 C:Br2 D:I2
6.Phản ứng tối thiểu để điều chế H2SO4 từ SO2
A:1 B:2 C:3 D:4
7.DD nào phản ứng với SO2 thu đc H2SO4
A: nc Oxy già B:dd Br2 C:nước Cl D:dd Na2SO4

CÁC LOẠI BỆNH DO VIRÚT GÂY RA

a2sieuway — 2008-04-18 GTM 7 @ 08:39 Tags:

Vi rút gây rất nhiều bệnh cho người, động vật, thực vật, côn trùng và ngay cả những loài nhỏ bé như VSV. Dười đây là khái quát về một số bệnh do virút gây ra trên cơ thể các vật chủ nói trên:
**Trên cơ thể người: Hiện nay nhân loại đã phát hiện hơn 500 virut gây bệnh ở người như Tiêu chảy cấp, viêm gan A, viêm gan E, viêm gan B, viêm gan C, HIV/AIDS, SARS (nhận định do virut thuộc họ coronavirus gây ra),ung thư bạch cầu, viêm não Nhật Bản, sởi Đức (Ebolla), dị ứng
**Trên thực vật: bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá trên lúa, vàng cây lúa mạch, virút cỏ, vàng lụi,Bệnh Tungro, khảm cây thuốc lá,còi cà chua,...
**Trên động vật: lở mồm long móng, cúm gia cầm,chó dại, gia cầm RAV1, MAM1, ung thư da tuyến gai AD5, AD36, AD37, Bệnh thân đỏ đốm trắng SEMBV, Bệnh virus MBV, sưng huyết, sốt xuất huyết, chim cút bị tật ở đầu
**Trên côn trùng: không biết rõ tên bệnh chính xác nhưng côn trùng 1 khi bị nhẫm bệnh này đậu lên da gây nhột, nếu đập chết sẽ xịt nước gây viêm, bệnh sốt xuất huyết cũng truyền từ ng` côn trùng sang người, bệnh rầy nâu,...

List nhạc mới ( www.dannet.vn)

a2sieuway — 2008-04-18 GTM 7 @ 07:48

List nhạc này tui mới hack được hôm 17-4 từ trang dannet.vn. Mang về blog lớp mình thử trước.Mặc dù không nhìu bài như list trước nhưng có một số bài mới cập nhật.Mếu ai thây trang web nào còn có cái list nhạc nào nhìu bài hơn, hay hơn thế này nữa thì báo nha, hack liền