Một số câu trắc nghiệm hoá học(2)
1. Hoà tan m gam KOHvào dung dịch chứa m gam HCl. Dung dịch thu được có thể tác dụng với:
A. Mg B. Cu C. Ag D. Hg
2. Cho các dung dịch: BaCl2, MgBr2, HCl, FeCl2, K2CO3, KI và AgNO3. Cho các dung dịch trên phản ứng với nhau từng đôi một thì có bao nhiêu phản ứng xảy ra?
A. 9 B. 10 C. 11 D. 8
3. Chọn sắp xếp đúng về tính oxi hoá của các axit Hipohalogeno:
A. HClO > HBrO > HIO B. HIO > HBrO > HClO
C. HBrO > HClO > HIO D. HIO > HClO > HBrO
4. Chọn sắp xếp đúng về tính khử của các Halogenua Hidro:
A. HCl > HBr > HF > HI B. HCl > HF > HBr > HI
C. HI > HBr > HCl > HF D. HBr > HI > HF > HCl
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu 5 và 6:
Hoà tan hoàn toàn 4,68 gam kim loại kiềm vào 100 ml dung dịch HCl thu được dung dịch A và có 1,344 lít H2(đktc) bay ra.
5. Kim loại kiềm là:
A. Li B. Na C. K D. Rb
6. Đem cô cạn dung dịch A thu được 8,2 gam rắn. Nồng độ mol/l của dung dịch HCl đđ, nóng:
A. 0,5 M B. 0,6 M C. 0,7 M D. 0,8 M
8. Hỗn hợp A gồm rượu no đơn chức và một axit no đơn chức. Chia A thành hai phần bằng nhau. Phần 1: đốt cháy hoàn toàn tạo ra 2,24 lít CO2(đktc). Phần 2: este hóa hoàn toàn và vừa đủ thu được 1 este. Khi đốt cháy este này thì lượng nước sinh ra là:
A. 1,8 g H2O B. 3,8 g H2O C. 19,8 g H2O D. 2,2 g H2O
9. Muốn xét ngiệm sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, ta có thể dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau đây:
A. Dung dịch AgNO3 B. Thuốc thử Feling C. Cu(OH)2 D. A, B v à C
10. Dung dịch etylamin có tác dụng với dung dịch trong nước của chất nào sau đây:
A. FeCl3 B. AgNO3 C. NaCl D. Hai muối A và B
12. Cho x(g) hỗn hợp hơi metanol và etanol đi qua ống chứa y(g) CuO nung nóng, không có không khí. Các sản phẩm khí và hơi sinh ra được dẫn đi qua những bình chứa riêng rẽ H2SO4 (đậm đặc) và KOH (đậm đặc). Sau khi thí nghiệm thấy bình H2SO4 (đậm đặc) tăng z gam, bình KOH (đậm đặc) tăng t gam. Biểu thức nào sau đây đúng :
A. z > t B. z C. z < t D. x + y = z + t
13. Khi cho hơi etanol đi qua hỗn hợpxúc tác ZnO và MgO ở 400-5000C được butadien-1,3 (biets hiệu suất phản ứng đạt 90%). Khối lượng (kg) butadien thu được từ 240 lít ancol 96% (có khối lượng riêng 0,8g/ml) là:
A. 102 B. 95 C. 96,5 D. 97,3
17. Những khẳng định nào sau đây sai:
1. Fe có khả năng tan trong HNO3 đặc, nguội.
2. Fe có khả năng tan trong dung dịch CuCl2 dư.
3. Fe có khả năng tan trong dung dịch PbCl2 dư.
4. Fe có khả năng tan trong dung dịch FeCl2 dư.
5. Fe có khả năng tan trong dung dịch FeCl3 dư.
A. 1, 2 B. 3, 4 C. 1, 3, 4 D. 3, 4, 5
18. Dung dịch HI có thể tác dụng được với chất nào sau đây:
A. dung dịch HCl B. dung dịch Na2CO3 C. dung dịch H2SO4 đặc D. Cả 3 dung dịch trên
19. Phương pháp thích hợp nhất để điều chế kim loại Fe từ FeS¬2 là:
A. Chuyển hóa thành Fe2O3 rồi nhiệt luyện
B. Chuyển hóa thành FeCl2 rồi tiến hành điện phân
C. Chuyển hóa thành FeCl2 rồi thủy luyện
D. Chuyển hóa thành Fe2O3 rồi điện luyện
20. Có hỗn hợp bột các kim loại Ag, Fe, Cu. Phương pháp đơn giản để tách Ag ra khỏi hỗn hợp mà không làm thay đổi khối lượng Ag là:
A. Ngâm hỗn hợp trong dung dịch Fe(NO3)3 dư, phản ứng xong lọc tách được Ag
B. Ngâm hỗn hợp trong dung dịch AgNO3 dư, phản ứng xong lọc tách được Ag
C. Ngâm hỗn hợp trong dung dịch HNO3 dư, phản ứng xong rồi điện phân dung dịch thu được Ag
D. Ngâm hỗn hợp trong dung dịch CuCl2 dư, phản ứng xong lọc tách được Ag
31. Cho 12,8 gam Cu tan hết trong dung dịchHNO3 thoát ra V lít (đktc) hỗn hợp khí (NO2, NO) có tỉ khối hơi đối với H2 là 19. Giá trị của V là:
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu 32 và 33:
Cho các phản ứng:
1) 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
2) CuSO4 + K2S → CuS + K2SO4
3) FeCl2 + 1/2Cl2 → FeCl3
4) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
5) Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
6) Al + OH─ + H2O → AlO2─ + 3/2H2
7) CuO + H+ → Cu2+ + H2O
8 ) CH3-NH2 + HCl → CH3-NH3Cl
32. Các phản ứng oxi hóa khử gồm:
A. 3, 5, 7
B. 3, 5, 6, 7
C. 1, 3, 5, 6
D. 1, 4. 5. 6
33. Các phản ứng axit-bazơ gồm:
A. 4, 7, 8
B. 1, 4, 2, 7
C. 3, 7, 8
D. 2, 6, 7
34. Cho V(lít) khí CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,015 M ta thấy có 1,97 gam BaCO3 kết tủa. Giá trị của V là:
A. 0,224 lít
B. 0,672 lít hay 0,224 lít
C. 0,224 lít hay 1,12 lít
D. 0,224 lít hay 0,448 lít
35. Cho các chất rắn: Al2O3, ZnO, NaOH, Al, Zn, Na2O, K2O, CuO, Be, Ba. Chất rắn nào có thể tan trong dung dịch NH3?
A. Al, Zn, Be
B. ZnO, CuO
C. ZnO, Al2O3
D. Al, Zn, Be, ZnO, Al2O3



digg it
del.icio.us


